обора́чиваемость
Dấu sắc trên обора́чиваемость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обора́чиваемость nghĩa là chu chuyển, luân chuyển.
Nghĩa của обора́чиваемость
Danh từ
- [Tốc độ, sự] chu chuyển, luân chuyển, quay vòng.
- оборачиваемость оборо́тных средствtốc độ chu chuyển của vốn lưu động
Biến cách của обора́чиваемость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | обора́чиваемость |
| Sinh cách кого? чего? | обора́чиваемости |
| Tặng cách кому? чему? | обора́чиваемости |
| Đối cách кого? что? | обора́чиваемость |
| Công cụ cách кем? чем? | обора́чиваемостью |
| Giới cách о ком? о чём? | обора́чиваемости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оборачиваемость nghĩa là gì?
оборачиваемость (danh từ) nghĩa là chu chuyển, luân chuyển.
оборачиваемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обора́чиваемость (phiên âm Latinh oboráčivajemostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.