обора́чиваться
Dấu sắc trên обора́чиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обора́чиваться nghĩa là ngoái lại, ngoảnh lại.
Nghĩa của обора́чиваться
Động từ
- Ngoái lại, ngoảnh lại, ngoái lui, ngoái cổ, ngoảnh cổ, ngoảnh mặt; (совершать оборот) quay, xoay, chu chuyển.
- nghĩa bóng принимать то или иное направление Đâm ra, trở nên, quay ra, xoay ra.
- выливаться во что-л. Trở thành, trở nên. + công cụ cách
- khẩu ngữ съездив, сходив куда-л., возвращаться назад Quay trở lại, quay trở về.
- khẩu ngữ справляться с чем-л. Làm được, làm nổi, xoay xở, tìm ra lối thoát, khắc phục.
- превращаться - в сказках Hóa thành, biến thành. + công cụ cách
Cặp thể của обора́чиваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обора́чиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обора́чиваюсь |
| ты | обора́чиваешься |
| он / она́ / оно́ | обора́чивается |
| мы | обора́чиваемся |
| вы | обора́чиваетесь |
| они́ | обора́чиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оборачиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обора́чивался |
| Giống cái (она́) | обора́чивалась |
| Giống trung (оно́) | обора́чивалось |
| Số nhiều (они́) | обора́чивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обора́чивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обора́чивайтесь |
Họ từ của обора́чиваться
Câu hỏi thường gặp
оборачиваться nghĩa là gì?
оборачиваться (động từ) nghĩa là ngoái lại, ngoảnh lại.
оборачиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обора́чиваться (phiên âm Latinh oboráčivatʹsja, IPA [ɐbɐˈrat͡ɕɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.