обороноспосо́бность
Dấu sắc trên обороноспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обороноспосо́бность nghĩa là khả năng phòng thủ, khả năng quốc phòng.
Nghĩa của обороноспосо́бность
Danh từ
- Khả năng phòng thủ, khả năng quốc phòng.
Biến cách của обороноспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обороноспосо́бность | обороноспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | обороноспосо́бности | обороноспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | обороноспосо́бности | обороноспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | обороноспосо́бность | обороноспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | обороноспосо́бностью | обороноспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | обороноспосо́бности | обороноспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обороноспособность nghĩa là gì?
обороноспособность (danh từ) nghĩa là khả năng phòng thủ, khả năng quốc phòng.
обороноспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обороноспосо́бность (phiên âm Latinh oboronosposóbnostʹ, IPA [ɐbɐˌronəspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.