TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обороноспосо́бность

giống cáibất động vật
oboronosposóbnostʹ[ɐbɐˌronəspɐˈsobnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обороноспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обороноспосо́бность nghĩa là khả năng phòng thủ, khả năng quốc phòng.

Nghĩa của обороноспосо́бность

Danh từ

  1. Khả năng phòng thủ, khả năng quốc phòng.

Biến cách của обороноспосо́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обороноспосо́бностьобороноспосо́бности
Sinh cách кого? чего?обороноспосо́бностиобороноспосо́бностей
Tặng cách кому? чему?обороноспосо́бностиобороноспосо́бностям
Đối cách кого? что?обороноспосо́бностьобороноспосо́бности
Công cụ cách кем? чем?обороноспосо́бностьюобороноспосо́бностями
Giới cách о ком? о чём?обороноспосо́бностиобороноспосо́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обороноспособность nghĩa là gì?

обороноспособность (danh từ) nghĩa là khả năng phòng thủ, khả năng quốc phòng.

обороноспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обороноспосо́бность (phiên âm Latinh oboronosposóbnostʹ, IPA [ɐbɐˌronəspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.