оборо́тный
Dấu sắc trên оборо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оборо́тный nghĩa là lưu động, luân chuyển, trái, sau.
Nghĩa của оборо́тный
Tính từ
- находящийся в обращении Lưu động, luân chuyển, chu chuyển, lưu thông.
- оборотный капита́лtư bản lưu động
- оборо́тные сре́дстваvốn lưu động
- не лицевой Trái, sau.
- оборо́тная сторона́ листа́mặt sau của ngọn lá
- оборо́тная сторона́mặt trái
Biến cách của оборо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оборо́тный | оборо́тное | оборо́тная | оборо́тные |
| Sinh cách | оборо́тного | оборо́тного | оборо́тной | оборо́тных |
| Tặng cách | оборо́тному | оборо́тному | оборо́тной | оборо́тным |
| Đối cách | оборо́тный / оборо́тного | оборо́тное | оборо́тную | оборо́тные / оборо́тных |
| Công cụ cách | оборо́тным | оборо́тным | оборо́тной | оборо́тными |
| Giới cách | оборо́тном | оборо́тном | оборо́тной | оборо́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оборо́тный
Đồng nghĩa
Họ từ của оборо́тный
Câu hỏi thường gặp
оборотный nghĩa là gì?
оборотный (tính từ) nghĩa là lưu động, luân chuyển, trái, sau.
оборотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оборо́тный (phiên âm Latinh oborótnyj, IPA [ɐbɐˈrotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.