TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оборо́тный

oborótnyj[ɐbɐˈrotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оборо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оборо́тный nghĩa là lưu động, luân chuyển, trái, sau.

Nghĩa của оборо́тный

Tính từ

  1. находящийся в обращении Lưu động, luân chuyển, chu chuyển, lưu thông.
    • оборотный капита́лtư bản lưu động
    • оборо́тные сре́дстваvốn lưu động
  2. не лицевой Trái, sau.
    • оборо́тная сторона́ листа́mặt sau của ngọn lá
    • оборо́тная сторона́mặt trái

Biến cách của оборо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоборо́тныйоборо́тноеоборо́тнаяоборо́тные
Sinh cáchоборо́тногооборо́тногооборо́тнойоборо́тных
Tặng cáchоборо́тномуоборо́тномуоборо́тнойоборо́тным
Đối cáchоборо́тный / оборо́тногооборо́тноеоборо́тнуюоборо́тные / оборо́тных
Công cụ cáchоборо́тнымоборо́тнымоборо́тнойоборо́тными
Giới cáchоборо́тномоборо́тномоборо́тнойоборо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оборо́тный

Đồng nghĩa

Họ từ của оборо́тный

Câu hỏi thường gặp

оборотный nghĩa là gì?

оборотный (tính từ) nghĩa là lưu động, luân chuyển, trái, sau.

оборотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оборо́тный (phiên âm Latinh oborótnyj, IPA [ɐbɐˈrotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.