обоснова́ние
Dấu sắc trên обоснова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обоснова́ние nghĩa là luận chứng, lập luận, luận cứ.
Nghĩa của обоснова́ние
Danh từ
- действие [sự] luận chứng, lập luận, chứng minh, biện giải.
- доводы Luận chứng, luận cứ, lý lẽ, bằng chứng.
Biến cách của обоснова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обоснова́ние | обоснова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обоснова́ния | обоснова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обоснова́нию | обоснова́ниям |
| Đối cách кого? что? | обоснова́ние | обоснова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обоснова́нием | обоснова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обоснова́нии | обоснова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обоснование nghĩa là gì?
обоснование (danh từ) nghĩa là luận chứng, lập luận, luận cứ.
обоснование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обоснова́ние (phiên âm Latinh obosnovánije, IPA [ɐbəsnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.