обостение
giống trung
obostenije
giọng máy của trình duyệt
обостение nghĩa là nhạy cảm hơn, cảm thấy sâu sắc, xấu đi, trầm trọng hơn.
Nghĩa của обостение
Danh từ
- чуствю ощущений [sự] nhạy cảm hơn, cảm thấy sâu sắc.
- ухудшение [sự] xấu đi, trầm trọng hơn.
- обостение боде́зниbệnh nặng hơn, bệnh tình trầm trọng hơn, cơn kịch phát của bệnh
- отношений и т. п. [sự] trầm trọng, căng thẳng, ác liệt hơn, kịch liệt hơn, gay go hơn.
- обостение противоре́чийmâu thuẫn kịch liệt hơn
- обостение кла́сссовый борьбы́[cuộc] đấu tranh giai cấp ác liệt hơn
Câu hỏi thường gặp
обостение nghĩa là gì?
обостение (danh từ) nghĩa là nhạy cảm hơn, cảm thấy sâu sắc, xấu đi, trầm trọng hơn.
обостение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обостение (phiên âm Latinh obostenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.