обо́чина
Dấu sắc trên обо́чина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обо́чина nghĩa là vệ đường, lề đường.
Nghĩa của обо́чина
Danh từ
- Vệ đường, lề đường.
Biến cách của обо́чина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обо́чина | обо́чины |
| Sinh cách кого? чего? | обо́чины | обо́чин |
| Tặng cách кому? чему? | обо́чине | обо́чинам |
| Đối cách кого? что? | обо́чину | обо́чины |
| Công cụ cách кем? чем? | обо́чиной | обо́чинами |
| Giới cách о ком? о чём? | обо́чине | обо́чинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обо́чина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обочина nghĩa là gì?
обочина (danh từ) nghĩa là vệ đường, lề đường.
обочина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обо́чина (phiên âm Latinh obóčina, IPA [ɐˈbot͡ɕɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.