обоюдоо́стрый
Dấu sắc trên обоюдоо́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обоюдоо́стрый nghĩa là sắc cả hai bên.
Nghĩa của обоюдоо́стрый
Tính từ
- Sắc cả hai bên.
- обоюдоострый мечcây gươm hai lưỡi
Biến cách của обоюдоо́стрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обоюдоо́стрый | обоюдоо́строе | обоюдоо́страя | обоюдоо́стрые |
| Sinh cách | обоюдоо́строго | обоюдоо́строго | обоюдоо́строй | обоюдоо́стрых |
| Tặng cách | обоюдоо́строму | обоюдоо́строму | обоюдоо́строй | обоюдоо́стрым |
| Đối cách | обоюдоо́стрый / обоюдоо́строго | обоюдоо́строе | обоюдоо́струю | обоюдоо́стрые / обоюдоо́стрых |
| Công cụ cách | обоюдоо́стрым | обоюдоо́стрым | обоюдоо́строй | обоюдоо́стрыми |
| Giới cách | обоюдоо́стром | обоюдоо́стром | обоюдоо́строй | обоюдоо́стрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обоюдоострый nghĩa là gì?
обоюдоострый (tính từ) nghĩa là sắc cả hai bên.
обоюдоострый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обоюдоо́стрый (phiên âm Latinh obojudoóstryj, IPA [ɐbɐˌjudɐˈostrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.