TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обоюдоо́стрый

obojudoóstryj[ɐbɐˌjudɐˈostrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обоюдоо́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обоюдоо́стрый nghĩa là sắc cả hai bên.

Nghĩa của обоюдоо́стрый

Tính từ

  1. Sắc cả hai bên.
    • обоюдоострый мечcây gươm hai lưỡi

Biến cách của обоюдоо́стрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобоюдоо́стрыйобоюдоо́строеобоюдоо́страяобоюдоо́стрые
Sinh cáchобоюдоо́строгообоюдоо́строгообоюдоо́стройобоюдоо́стрых
Tặng cáchобоюдоо́стромуобоюдоо́стромуобоюдоо́стройобоюдоо́стрым
Đối cáchобоюдоо́стрый / обоюдоо́строгообоюдоо́строеобоюдоо́струюобоюдоо́стрые / обоюдоо́стрых
Công cụ cáchобоюдоо́стрымобоюдоо́стрымобоюдоо́стройобоюдоо́стрыми
Giới cáchобоюдоо́стромобоюдоо́стромобоюдоо́стройобоюдоо́стрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обоюдоострый nghĩa là gì?

обоюдоострый (tính từ) nghĩa là sắc cả hai bên.

обоюдоострый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обоюдоо́стрый (phiên âm Latinh obojudoóstryj, IPA [ɐbɐˌjudɐˈostrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.