TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обострённый

obostrjónnyj[ɐbɐˈstrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

обострённый nghĩa là dài ra, dài thưỡn, nhạy cảm hơn.

Nghĩa của обострённый

Tính từ

  1. о чертах лица Dài ra, dài thưỡn, khắc khổ.
  2. об ощущениях и т. п. Nhạy cảm hơn.
    • обострённый слухtai thính
    • обострённое зре́ниеmắt tinh
    • обострённое внима́ние[sự] chú ý cao độ
  3. напряжённый [bị] trầm trọng, căng thẳng, ác liệt hơn, kịch liệt hơn, gay go hơn.
    • обострённые отноше́нияquan hệ căng thẳng

Biến cách của обострённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобострённыйобострённоеобострённаяобострённые
Sinh cáchобострённогообострённогообострённойобострённых
Tặng cáchобострённомуобострённомуобострённойобострённым
Đối cáchобострённый / обострённогообострённоеобострённуюобострённые / обострённых
Công cụ cáchобострённымобострённымобострённойобострёнными
Giới cáchобострённомобострённомобострённойобострённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обострённый

Câu hỏi thường gặp

обострённый nghĩa là gì?

обострённый (tính từ) nghĩa là dài ra, dài thưỡn, nhạy cảm hơn.

обострённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обострённый (phiên âm Latinh obostrjónnyj, IPA [ɐbɐˈstrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.