обострённый
obostrjónnyj[ɐbɐˈstrʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
обострённый nghĩa là dài ra, dài thưỡn, nhạy cảm hơn.
Nghĩa của обострённый
Tính từ
- о чертах лица Dài ra, dài thưỡn, khắc khổ.
- об ощущениях и т. п. Nhạy cảm hơn.
- обострённый слухtai thính
- обострённое зре́ниеmắt tinh
- обострённое внима́ние[sự] chú ý cao độ
- напряжённый [bị] trầm trọng, căng thẳng, ác liệt hơn, kịch liệt hơn, gay go hơn.
- обострённые отноше́нияquan hệ căng thẳng
Biến cách của обострённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обострённый | обострённое | обострённая | обострённые |
| Sinh cách | обострённого | обострённого | обострённой | обострённых |
| Tặng cách | обострённому | обострённому | обострённой | обострённым |
| Đối cách | обострённый / обострённого | обострённое | обострённую | обострённые / обострённых |
| Công cụ cách | обострённым | обострённым | обострённой | обострёнными |
| Giới cách | обострённом | обострённом | обострённой | обострённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обострённый
Câu hỏi thường gặp
обострённый nghĩa là gì?
обострённый (tính từ) nghĩa là dài ra, dài thưỡn, nhạy cảm hơn.
обострённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обострённый (phiên âm Latinh obostrjónnyj, IPA [ɐbɐˈstrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.