обраба́тывать
Dấu sắc trên обраба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обраба́тывать nghĩa là chế tạo, chế biến, cày bừa, cày quốc.
Nghĩa của обраба́тывать
Động từ
- Chế tạo, chế biến, điều chế, luyện; (на станке) gia công; (воздействовать чем-л.) xử lý.
- обраба́тывать дета́льgia công chi tiết
- обраба́тывать ко́жуthuộc da
- обраба́тывать кислото́йxử lý bằng axit
- возделывать Cày bừa, cày quốc, làm đất, canh tác.
- придавать законченный вид Chỉnh lý, xử lý, sửa chữa, làm hoàn thiện.
- обраба́тывать материа́лы для статьи́chỉnh lý tài liệu (xử lý tư liệu) cho bài báo
Cặp thể của обраба́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обраба́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обраба́тываю |
| ты | обраба́тываешь |
| он / она́ / оно́ | обраба́тывает |
| мы | обраба́тываем |
| вы | обраба́тываете |
| они́ | обраба́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обрабатывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обраба́тывал |
| Giống cái (она́) | обраба́тывала |
| Giống trung (оно́) | обраба́тывало |
| Số nhiều (они́) | обраба́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обраба́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обраба́тывайте |
Họ từ của обраба́тывать
Câu hỏi thường gặp
обрабатывать nghĩa là gì?
обрабатывать (động từ) nghĩa là chế tạo, chế biến, cày bừa, cày quốc.
обрабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обраба́тывать (phiên âm Latinh obrabátyvatʹ, IPA [ɐbrɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.