TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрабо́тать

thể hoàn thành
obrabótatʹ[ɐbrɐˈbotətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрабо́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрабо́тать nghĩa là chế tạo, chế biến, cày bừa, cày quốc.

Nghĩa của обрабо́тать

Thể hoàn thành của обраба́тывать.

Động từ

  1. Chế tạo, chế biến, điều chế, luyện; (на станке) gia công; (воздействовать чем-л.) xử lý.
  2. Cày bừa, cày quốc, làm đất, canh tác.
  3. Chỉnh lý, xử lý, sửa chữa, làm hoàn thiện.
  4. Tiến trình, tiến hành.

Cặp thể của обрабо́тать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обрабо́тать

NgôiTương lai
яобрабо́таю
тыобрабо́таешь
он / она́ / оно́обрабо́тает
мыобрабо́таем
выобрабо́таете
они́обрабо́тают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обрабо́тал
Giống cái (она́)обрабо́тала
Giống trung (оно́)обрабо́тало
Số nhiều (они́)обрабо́тали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обрабо́тай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обрабо́тайте

Họ từ của обрабо́тать

Câu hỏi thường gặp

обработать nghĩa là gì?

обработать (động từ) nghĩa là chế tạo, chế biến, cày bừa, cày quốc.

обработать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрабо́тать (phiên âm Latinh obrabótatʹ, IPA [ɐbrɐˈbotətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.