TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрабо́тка

giống cáibất động vật
obrabótka[ɐbrɐˈbotkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрабо́тка nghĩa là sự chế tạo, chế biến, cày bừa, cày quốc.

Nghĩa của обрабо́тка

Danh từ

  1. Sự chế tạo, chế biến, điều chế, luyện; (на станке) [sự] gia công; (химическая) [sự] xử lý.
  2. земли [sự] cày bừa, cày quốc, làm đất.
  3. статьи и т. п. [sự] chỉnh lý, xử lý, sửa chữa.
    • обработка статисти́ческих да́нныхchỉnh lý (xử lý) số liệu thống kê
    • идеологи́ческая обработкаsự tác động tư tưởng (tinh thần)
    • взять кого́-л. в обрабо́ткуbắt đầu tác động đến ai, bắt đầu gây ảnh hưởng đến ai

Biến cách của обрабо́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обрабо́ткаобрабо́тки
Sinh cách кого? чего?обрабо́ткиобрабо́ток
Tặng cách кому? чему?обрабо́ткеобрабо́ткам
Đối cách кого? что?обрабо́ткуобрабо́тки
Công cụ cách кем? чем?обрабо́ткойобрабо́тками
Giới cách о ком? о чём?обрабо́ткеобрабо́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обработка nghĩa là gì?

обработка (danh từ) nghĩa là sự chế tạo, chế biến, cày bừa, cày quốc.

обработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрабо́тка (phiên âm Latinh obrabótka, IPA [ɐbrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.