TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́бразный

óbraznyj[ˈobrəznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́бразный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́бразный nghĩa là có hình tượng, có hình ảnh.

Nghĩa của о́бразный

Tính từ

  1. Có hình tượng, có hình ảnh, bóng bảy; (красочный, живой) tươi sáng, sáng sủa, nhiều màu sắc sinh động.
    • о́бразное выраже́ние[lối] diễn đạt bóng bảy (nhiều hình ảnh); б) — (метафора) [lối] diễn đạt bằng ẩn dụ, ẩn dụ

Biến cách của о́бразный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́бразныйо́бразноео́бразнаяо́бразные
Sinh cáchо́бразногоо́бразногоо́бразнойо́бразных
Tặng cáchо́бразномуо́бразномуо́бразнойо́бразным
Đối cáchо́бразный / о́бразногоо́бразноео́бразнуюо́бразные / о́бразных
Công cụ cáchо́бразнымо́бразнымо́бразнойо́бразными
Giới cáchо́бразномо́бразномо́бразнойо́бразных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

образный nghĩa là gì?

образный (tính từ) nghĩa là có hình tượng, có hình ảnh.

образный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́бразный (phiên âm Latinh óbraznyj, IPA [ˈobrəznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.