о́бразный
Dấu sắc trên о́бразный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бразный nghĩa là có hình tượng, có hình ảnh.
Nghĩa của о́бразный
Tính từ
- Có hình tượng, có hình ảnh, bóng bảy; (красочный, живой) tươi sáng, sáng sủa, nhiều màu sắc sinh động.
- о́бразное выраже́ние[lối] diễn đạt bóng bảy (nhiều hình ảnh); б) — (метафора) [lối] diễn đạt bằng ẩn dụ, ẩn dụ
Biến cách của о́бразный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́бразный | о́бразное | о́бразная | о́бразные |
| Sinh cách | о́бразного | о́бразного | о́бразной | о́бразных |
| Tặng cách | о́бразному | о́бразному | о́бразной | о́бразным |
| Đối cách | о́бразный / о́бразного | о́бразное | о́бразную | о́бразные / о́бразных |
| Công cụ cách | о́бразным | о́бразным | о́бразной | о́бразными |
| Giới cách | о́бразном | о́бразном | о́бразной | о́бразных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
образный nghĩa là gì?
образный (tính từ) nghĩa là có hình tượng, có hình ảnh.
образный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бразный (phiên âm Latinh óbraznyj, IPA [ˈobrəznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.