TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

образова́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obrazovánije[ɐbrəzɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên образова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

образова́ние nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.

Nghĩa của образова́ние

Danh từ

  1. Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.

Biến cách của образова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?образова́ниеобразова́ния
Sinh cách кого? чего?образова́нияобразова́ний
Tặng cách кому? чему?образова́ниюобразова́ниям
Đối cách кого? что?образова́ниеобразова́ния
Công cụ cách кем? чем?образова́ниемобразова́ниями
Giới cách о ком? о чём?образова́нииобразова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của образова́ние

Câu ví dụ với образова́ние

  • Образование является важнейшим элементом. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985210
  • Сначала образование, потом свадьба. Giáo dục trước, kết hôn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13648675
  • Образование - критический элемент. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5086704
  • Те, кто обладает богатством и властью, часто контролируют образование. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

образование nghĩa là gì?

образование (danh từ) nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.

образование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là образова́ние (phiên âm Latinh obrazovánije, IPA [ɐbrəzɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.