образо́ванность
Dấu sắc trên образо́ванность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
образо́ванность nghĩa là trình độ học vấn, học thức.
Nghĩa của образо́ванность
Danh từ
- Trình độ học vấn, học thức, kiến thức.
Biến cách của образо́ванность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | образо́ванность |
| Sinh cách кого? чего? | образо́ванности |
| Tặng cách кому? чему? | образо́ванности |
| Đối cách кого? что? | образо́ванность |
| Công cụ cách кем? чем? | образо́ванностью |
| Giới cách о ком? о чём? | образо́ванности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của образо́ванность
Câu hỏi thường gặp
образованность nghĩa là gì?
образованность (danh từ) nghĩa là trình độ học vấn, học thức.
образованность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là образо́ванность (phiên âm Latinh obrazóvannostʹ, IPA [ɐbrɐˈzovən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.