TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

образо́ванный

obrazóvannyj[ɐbrɐˈzovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên образо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

образо́ванный nghĩa là có học, có học vấn, trí thức, có văn hóa.

Nghĩa của образо́ванный

Tính từ

  1. Có học, có học vấn, có học thức, có kiến thức, học rộng, hiểu biết rộng.
  2. Trí thức, có văn hóa.

Biến cách của образо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобразо́ванныйобразо́ванноеобразо́ваннаяобразо́ванные
Sinh cáchобразо́ванногообразо́ванногообразо́ваннойобразо́ванных
Tặng cáchобразо́ванномуобразо́ванномуобразо́ваннойобразо́ванным
Đối cáchобразо́ванный / образо́ванногообразо́ванноеобразо́ваннуюобразо́ванные / образо́ванных
Công cụ cáchобразо́ваннымобразо́ваннымобразо́ваннойобразо́ванными
Giới cáchобразо́ванномобразо́ванномобразо́ваннойобразо́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

образованный nghĩa là gì?

образованный (tính từ) nghĩa là có học, có học vấn, trí thức, có văn hóa.

образованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là образо́ванный (phiên âm Latinh obrazóvannyj, IPA [ɐbrɐˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.