образо́ванный
Dấu sắc trên образо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
образо́ванный nghĩa là có học, có học vấn, trí thức, có văn hóa.
Nghĩa của образо́ванный
Tính từ
- Có học, có học vấn, có học thức, có kiến thức, học rộng, hiểu biết rộng.
- Trí thức, có văn hóa.
Biến cách của образо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | образо́ванный | образо́ванное | образо́ванная | образо́ванные |
| Sinh cách | образо́ванного | образо́ванного | образо́ванной | образо́ванных |
| Tặng cách | образо́ванному | образо́ванному | образо́ванной | образо́ванным |
| Đối cách | образо́ванный / образо́ванного | образо́ванное | образо́ванную | образо́ванные / образо́ванных |
| Công cụ cách | образо́ванным | образо́ванным | образо́ванной | образо́ванными |
| Giới cách | образо́ванном | образо́ванном | образо́ванной | образо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
образованный nghĩa là gì?
образованный (tính từ) nghĩa là có học, có học vấn, trí thức, có văn hóa.
образованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là образо́ванный (phiên âm Latinh obrazóvannyj, IPA [ɐbrɐˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.