TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

образова́ться

thể hoàn thành
obrazovátʹsja[ɐbrəzɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên образова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

образова́ться nghĩa là hình thành, thành hình, xuất hiện.

Nghĩa của образова́ться

Động từ

  1. получаться Hình thành, thành hình, [được] tạo thành, cấu thành, thành lập, thành tạo, lập nên.
  2. возникать Xuất hiện; организоваться) [được] tổ chức.
  3. khẩu ngữ улаживаться [được] thu xếp, dàn xếp.

Chia động từ образова́ться

NgôiTương lai
яобразу́юсь
тыобразу́ешься
он / она́ / оно́образу́ется
мыобразу́емся
выобразу́етесь
они́образу́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)образова́лся
Giống cái (она́)образова́лась
Giống trung (оно́)образова́лось
Số nhiều (они́)образова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)образу́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)образу́йтесь

Câu hỏi thường gặp

образоваться nghĩa là gì?

образоваться (động từ) nghĩa là hình thành, thành hình, xuất hiện.

образоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là образова́ться (phiên âm Latinh obrazovátʹsja, IPA [ɐbrəzɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.