TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

образцо́вый

obrazcóvyj[ɐbrɐˈst͡sovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên образцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

образцо́вый nghĩa là mẫu mực, gương mẫu.

Nghĩa của образцо́вый

Tính từ

  1. Mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu, điển hình.
    • образцовый поря́докtrật tự kiểu mẫu
    • образцо́вое аоведе́ниеhạnh kiểm mẫu mực, tư cách gương mẫu

Biến cách của образцо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобразцо́выйобразцо́воеобразцо́ваяобразцо́вые
Sinh cáchобразцо́вогообразцо́вогообразцо́войобразцо́вых
Tặng cáchобразцо́вомуобразцо́вомуобразцо́войобразцо́вым
Đối cáchобразцо́вый / образцо́вогообразцо́воеобразцо́вуюобразцо́вые / образцо́вых
Công cụ cáchобразцо́вымобразцо́вымобразцо́войобразцо́выми
Giới cáchобразцо́вомобразцо́вомобразцо́войобразцо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

образцовый nghĩa là gì?

образцовый (tính từ) nghĩa là mẫu mực, gương mẫu.

образцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là образцо́вый (phiên âm Latinh obrazcóvyj, IPA [ɐbrɐˈst͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.