TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

образова́ть

hai thể
obrazovátʹ[ɐbrəzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên образова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

образова́ть nghĩa là thành lập, tạo thành, tổ chức.

Nghĩa của образова́ть

Động từ

  1. создавать Thành lập, tạo thành, cấu thành, thành tạo, lập [nên], tạo [nên], dựng [nên]. + đối cách
  2. организовать Tổ chức.
    • коми́ссиюthành lập (tổ chức) ủy ban

Cặp thể của образова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ образова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
яобразу́юобразу́ю
тыобразу́ешьобразу́ешь
он / она́ / оно́образу́етобразу́ет
мыобразу́емобразу́ем
выобразу́етеобразу́ете
они́образу́ютобразу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)образова́л
Giống cái (она́)образова́ла
Giống trung (оно́)образова́ло
Số nhiều (они́)образова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)образу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)образу́йте

Câu ví dụ với образова́ть

  • Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

образовать nghĩa là gì?

образовать (động từ) nghĩa là thành lập, tạo thành, tổ chức.

образовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là образова́ть (phiên âm Latinh obrazovátʹ, IPA [ɐbrəzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.