образцово-показательный nghĩa là điển hình, kiểu mẫu.
Nghĩa của образцово-показательный
Tính từ
Điển hình, kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu mực.
Câu hỏi thường gặp
образцово-показательный nghĩa là gì?
образцово-показательный (tính từ) nghĩa là điển hình, kiểu mẫu.
образцово-показательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là образцово-показательный (phiên âm Latinh obrazcovo-pokazatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.