обра́зчик
giống đựcbất động vật
obrázčik[ɐˈbraɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обра́зчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обра́зчик nghĩa là mẫu, kiểu.
Nghĩa của обра́зчик
Danh từ
- Mẫu, kiểu.
- nghĩa bóng Kiểu mẫu, mẫu mực.
Biến cách của обра́зчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обра́зчик | обра́зчики |
| Sinh cách кого? чего? | обра́зчика | обра́зчиков |
| Tặng cách кому? чему? | обра́зчику | обра́зчикам |
| Đối cách кого? что? | обра́зчик | обра́зчики |
| Công cụ cách кем? чем? | обра́зчиком | обра́зчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | обра́зчике | обра́зчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обра́зчик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
образчик nghĩa là gì?
образчик (danh từ) nghĩa là mẫu, kiểu.
образчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обра́зчик (phiên âm Latinh obrázčik, IPA [ɐˈbraɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.