обрамле́ние
Dấu sắc trên обрамле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обрамле́ние nghĩa là đóng khung, viền quanh, khung, cảnh chung quanh.
Nghĩa của обрамле́ние
Danh từ
- действие [sự] đóng khung, viền quanh, viền.
- то, что обрамляет что-л. [cái] khung, cảnh chung quanh.
Biến cách của обрамле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обрамле́ние | обрамле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обрамле́ния | обрамле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обрамле́нию | обрамле́ниям |
| Đối cách кого? что? | обрамле́ние | обрамле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обрамле́нием | обрамле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обрамле́нии | обрамле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обрамление nghĩa là gì?
обрамление (danh từ) nghĩa là đóng khung, viền quanh, khung, cảnh chung quanh.
обрамление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обрамле́ние (phiên âm Latinh obramlénije, IPA [ɐbrɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.