обрати́мость
Dấu sắc trên обрати́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обрати́мость nghĩa là tính thuận nghịc, khả hồi.
Nghĩa của обрати́мость
Danh từ
- Tính thuận nghịc, khả hồi.
Biến cách của обрати́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обрати́мость | обрати́мости |
| Sinh cách кого? чего? | обрати́мости | обрати́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | обрати́мости | обрати́мостям |
| Đối cách кого? что? | обрати́мость | обрати́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | обрати́мостью | обрати́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | обрати́мости | обрати́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обратимость nghĩa là gì?
обратимость (danh từ) nghĩa là tính thuận nghịc, khả hồi.
обратимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обрати́мость (phiên âm Latinh obratímostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.