TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрати́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obratítʹ[ɐbrɐˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрати́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрати́ть nghĩa là quay, hướng về, cải đạo.

Nghĩa của обрати́ть

Động từ

  1. Quay, hướng (mắt, sự chú ý) về; (обрати́ть внима́ние) chú ý; biến thành.
  2. Cải đạo.

Cặp thể của обрати́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обрати́ть

NgôiTương lai
яобращу́
тыобрати́шь
он / она́ / оно́обрати́т
мыобрати́м
выобрати́те
они́обратя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обрати́л
Giống cái (она́)обрати́ла
Giống trung (оно́)обрати́ло
Số nhiều (они́)обрати́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обрати́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обрати́те

Họ từ của обрати́ть

Câu ví dụ với обрати́ть

  • Мы должны обратить внимание на светофор. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472327
  • Я могу обратить ваше внимание на это? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445147
  • Что мне сделать, чтобы ты обратил на меня внимание? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12716626
  • Что мне сделать, чтобы вы обратили на меня внимание? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894334
  • Ей было обидно, когда она обнаружила, что никто не обратил на неё внимания. Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3444949

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обратить nghĩa là gì?

обратить (động từ) nghĩa là quay, hướng về, cải đạo.

обратить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрати́ть (phiên âm Latinh obratítʹ, IPA [ɐbrɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.