обрати́ть
Dấu sắc trên обрати́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обрати́ть nghĩa là quay, hướng về, cải đạo.
Nghĩa của обрати́ть
Động từ
- Quay, hướng (mắt, sự chú ý) về; (обрати́ть внима́ние) chú ý; biến thành.
- Cải đạo.
Cặp thể của обрати́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обрати́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обращу́ |
| ты | обрати́шь |
| он / она́ / оно́ | обрати́т |
| мы | обрати́м |
| вы | обрати́те |
| они́ | обратя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обрати́л |
| Giống cái (она́) | обрати́ла |
| Giống trung (оно́) | обрати́ло |
| Số nhiều (они́) | обрати́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обрати́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обрати́те |
Họ từ của обрати́ть
Câu ví dụ với обрати́ть
- Мы должны обратить внимание на светофор. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472327
- Я могу обратить ваше внимание на это? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445147
- Что мне сделать, чтобы ты обратил на меня внимание? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12716626
- Что мне сделать, чтобы вы обратили на меня внимание? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894334
- Ей было обидно, когда она обнаружила, что никто не обратил на неё внимания. Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3444949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обратить nghĩa là gì?
обратить (động từ) nghĩa là quay, hướng về, cải đạo.
обратить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обрати́ть (phiên âm Latinh obratítʹ, IPA [ɐbrɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.