обра́тный
Dấu sắc trên обра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обра́тный nghĩa là trở lại, về, ngược lại, trái lại.
Nghĩa của обра́тный
Tính từ
- Trở lại, về, lui.
- в обра́тном направле́нииhướng ngược trở lại
- обратный ходđi lui, đi trở lại
- обратный путьđường về, đường trở về, đường lui
- обратный по́ездtàu trở về (trở lui)
- противоположный Ngược lại, trái lại.
- обратный смыслý kiến ngược lại (trái lại)
- в обра́тном поря́дкеtheo thứ tự ngược lại
- оборотный Trái sau.
- обра́тная сторона́mặt trái, mặt sau
- toán học Ngược, nghịch, đảo.
- обра́тная пропорциона́льнось[tính] tỷ lệ nghịch, tỷ lệ ngược
- обратный а́дресđịa chỉ người gửi
- обратный биле́тvé khứ hồi, vé đi và về
- обра́тнаяси́ла — зако́на — юр. — hiệu lực hồi tố của [đạo] luật, hiệu lực trở về trước của luật
Biến cách của обра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обра́тный | обра́тное | обра́тная | обра́тные |
| Sinh cách | обра́тного | обра́тного | обра́тной | обра́тных |
| Tặng cách | обра́тному | обра́тному | обра́тной | обра́тным |
| Đối cách | обра́тный / обра́тного | обра́тное | обра́тную | обра́тные / обра́тных |
| Công cụ cách | обра́тным | обра́тным | обра́тной | обра́тными |
| Giới cách | обра́тном | обра́тном | обра́тной | обра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обра́тный
Câu ví dụ với обра́тный
- Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
обратный nghĩa là gì?
обратный (tính từ) nghĩa là trở lại, về, ngược lại, trái lại.
обратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обра́тный (phiên âm Latinh obrátnyj, IPA [ɐˈbratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.