TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обра́тный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obrátnyj[ɐˈbratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обра́тный nghĩa là trở lại, về, ngược lại, trái lại.

Nghĩa của обра́тный

Tính từ

  1. Trở lại, về, lui.
    • в обра́тном направле́нииhướng ngược trở lại
    • обратный ходđi lui, đi trở lại
    • обратный путьđường về, đường trở về, đường lui
    • обратный по́ездtàu trở về (trở lui)
  2. противоположный Ngược lại, trái lại.
    • обратный смыслý kiến ngược lại (trái lại)
    • в обра́тном поря́дкеtheo thứ tự ngược lại
  3. оборотный Trái sau.
    • обра́тная сторона́mặt trái, mặt sau
  4. toán học Ngược, nghịch, đảo.
    • обра́тная пропорциона́льнось[tính] tỷ lệ nghịch, tỷ lệ ngược
    • обратный а́дресđịa chỉ người gửi
    • обратный биле́тvé khứ hồi, vé đi và về
    • обра́тнаяси́ла — зако́на — юр. — hiệu lực hồi tố của [đạo] luật, hiệu lực trở về trước của luật

Biến cách của обра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобра́тныйобра́тноеобра́тнаяобра́тные
Sinh cáchобра́тногообра́тногообра́тнойобра́тных
Tặng cáchобра́тномуобра́тномуобра́тнойобра́тным
Đối cáchобра́тный / обра́тногообра́тноеобра́тнуюобра́тные / обра́тных
Công cụ cáchобра́тнымобра́тнымобра́тнойобра́тными
Giới cáchобра́тномобра́тномобра́тнойобра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обра́тный

Câu ví dụ với обра́тный

  • Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
  • Отнесите эти книги обратно на полку. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799104
  • Привезите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020968
  • Привези их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020969
  • Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020970
  • Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020971
  • Я не могу идти обратно без вас. Tôi không thể quay về mà không có bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12956225
  • Я не могу идти обратно без тебя. Tôi không thể quay về mà không có bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12956228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обратный nghĩa là gì?

обратный (tính từ) nghĩa là trở lại, về, ngược lại, trái lại.

обратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обра́тный (phiên âm Latinh obrátnyj, IPA [ɐˈbratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.