обра́тно
Dấu sắc trên обра́тно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обра́тно nghĩa là trở lại, về.
Nghĩa của обра́тно
Phó từ
- Trở lại, về, lui.
- поверну́ть обра́тноđi trở lại, đi trở về, quay [trở] lui, đảo về
- получи́ть что́-л. обра́тноnhận trở lại cái gì, nhận trở lui cái gì, lấy lui cái gì
- khẩu ngữ наоборот Trái lại, ngược lại.
- обра́тнопропоциона́льный чему́-л.tỷ lệ nghịch (ngược) với cái gì
Họ từ của обра́тно
Câu ví dụ với обра́тно
- Отнесите эти книги обратно на полку. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799104
- Привезите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020968
- Привези их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020969
- Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020970
- Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020971
- Я не могу идти обратно без вас. Tôi không thể quay về mà không có bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12956225
- Я не могу идти обратно без тебя. Tôi không thể quay về mà không có bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12956228
- Я лёг обратно в постель и проспал ещё три часа. Tôi trở về giường và ngủ thêm ba tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13501611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обратно nghĩa là gì?
обратно (phó từ) nghĩa là trở lại, về.
обратно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обра́тно (phiên âm Latinh obrátno, IPA [ɐˈbratnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.