TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обремени́тельный

obremenítelʹnyj[ɐbrʲɪmʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обремени́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обремени́тельный nghĩa là vất vả, khó khăn.

Nghĩa của обремени́тельный

Tính từ

  1. Vất vả, khó khăn, khổ sở, nặng nhọc, khó nhọc, nặng nề.

Biến cách của обремени́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобремени́тельныйобремени́тельноеобремени́тельнаяобремени́тельные
Sinh cáchобремени́тельногообремени́тельногообремени́тельнойобремени́тельных
Tặng cáchобремени́тельномуобремени́тельномуобремени́тельнойобремени́тельным
Đối cáchобремени́тельный / обремени́тельногообремени́тельноеобремени́тельнуюобремени́тельные / обремени́тельных
Công cụ cáchобремени́тельнымобремени́тельнымобремени́тельнойобремени́тельными
Giới cáchобремени́тельномобремени́тельномобремени́тельнойобремени́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обремени́тельный

So sánh hơn(по)обремени́тельнее

Họ từ của обремени́тельный

Câu hỏi thường gặp

обременительный nghĩa là gì?

обременительный (tính từ) nghĩa là vất vả, khó khăn.

обременительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обремени́тельный (phiên âm Latinh obremenítelʹnyj, IPA [ɐbrʲɪmʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.