TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обременя́ть

thể chưa hoàn thành
obremenjátʹ[ɐbrʲɪmʲɪˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обременя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обременя́ть nghĩa là làm vất vả.

Nghĩa của обременя́ть

Động từ

  1. Làm vất vả (khó khăn, khổ sở, nặng nhọc, khó nhọc, nặng nề).
    • чрезме́рно обременя́ть кого́-л.làm ai hết sức vất vả (khó nhọc), dồn gánh nặng quá cho ai

Cặp thể của обременя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обременя́ть

NgôiHiện tại
яобременя́ю
тыобременя́ешь
он / она́ / оно́обременя́ет
мыобременя́ем
выобременя́ете
они́обременя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обременять.

Quá khứ

Giống đực (он)обременя́л
Giống cái (она́)обременя́ла
Giống trung (оно́)обременя́ло
Số nhiều (они́)обременя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обременя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обременя́йте

Họ từ của обременя́ть

Câu hỏi thường gặp

обременять nghĩa là gì?

обременять (động từ) nghĩa là làm vất vả.

обременять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обременя́ть (phiên âm Latinh obremenjátʹ, IPA [ɐbrʲɪmʲɪˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.