TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обречённый

obrečónnyj[ɐbrʲɪˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

обречённый nghĩa là phải bị chết, không tránh khỏi chết.

Nghĩa của обречённый

Tính từ

  1. Phải bị chết, không tránh khỏi chết, không thoát khỏi diệt vong.
    • он был обречённым челове́комnó là người phải bị chết, không thể nào cứu được nó

Biến cách của обречённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобречённыйобречённоеобречённаяобречённые
Sinh cáchобречённогообречённогообречённойобречённых
Tặng cáchобречённомуобречённомуобречённойобречённым
Đối cáchобречённый / обречённогообречённоеобречённуюобречённые / обречённых
Công cụ cáchобречённымобречённымобречённойобречёнными
Giới cáchобречённомобречённомобречённойобречённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обречённый

So sánh hơn(по)обречённее

Câu hỏi thường gặp

обречённый nghĩa là gì?

обречённый (tính từ) nghĩa là phải bị chết, không tránh khỏi chết.

обречённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обречённый (phiên âm Latinh obrečónnyj, IPA [ɐbrʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.