обречённый
obrečónnyj[ɐbrʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
обречённый nghĩa là phải bị chết, không tránh khỏi chết.
Nghĩa của обречённый
Tính từ
- Phải bị chết, không tránh khỏi chết, không thoát khỏi diệt vong.
- он был обречённым челове́комnó là người phải bị chết, không thể nào cứu được nó
Biến cách của обречённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обречённый | обречённое | обречённая | обречённые |
| Sinh cách | обречённого | обречённого | обречённой | обречённых |
| Tặng cách | обречённому | обречённому | обречённой | обречённым |
| Đối cách | обречённый / обречённого | обречённое | обречённую | обречённые / обречённых |
| Công cụ cách | обречённым | обречённым | обречённой | обречёнными |
| Giới cách | обречённом | обречённом | обречённой | обречённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của обречённый
| So sánh hơn | (по)обречённее |
Câu hỏi thường gặp
обречённый nghĩa là gì?
обречённый (tính từ) nghĩa là phải bị chết, không tránh khỏi chết.
обречённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обречённый (phiên âm Latinh obrečónnyj, IPA [ɐbrʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.