TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрисо́вывать

thể chưa hoàn thành
obrisóvyvatʹ[ɐbrʲɪˈsovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрисо́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрисо́вывать nghĩa là vẽ phác, phác họa, bó sát, ôm sát.

Nghĩa của обрисо́вывать

Động từ

  1. очерчивать Vẽ phác, phác họa.
  2. облегать-ободежде Bó sát, ôm sát, nịt sát, sát.
    • пла́тьте хорошо́ обрисо́вывает её фигу́руchiếc áo dài ôm sát thân hình nàng, chiếc áo dài làm nổi thân hình chị ấy
    • перен.phác qua, mô tả, miêu tả, tả
    • обрисова́ть своё положе́ниеtả lại tình hình của mình

Cặp thể của обрисо́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обрисо́вывать

NgôiHiện tại
яобрисо́вываю
тыобрисо́вываешь
он / она́ / оно́обрисо́вывает
мыобрисо́вываем
выобрисо́вываете
они́обрисо́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обрисовывать.

Quá khứ

Giống đực (он)обрисо́вывал
Giống cái (она́)обрисо́вывала
Giống trung (оно́)обрисо́вывало
Số nhiều (они́)обрисо́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обрисо́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обрисо́вывайте

Họ từ của обрисо́вывать

Câu hỏi thường gặp

обрисовывать nghĩa là gì?

обрисовывать (động từ) nghĩa là vẽ phác, phác họa, bó sát, ôm sát.

обрисовывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрисо́вывать (phiên âm Latinh obrisóvyvatʹ, IPA [ɐbrʲɪˈsovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.