TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обриться

thể hoàn thành
obritʹsja giọng máy của trình duyệt

обриться nghĩa là tự cạo.

Nghĩa của обриться

Động từ

  1. Tự cạo.

Câu hỏi thường gặp

обриться nghĩa là gì?

обриться (động từ) nghĩa là tự cạo.

обриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обриться (phiên âm Latinh obritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.