TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрисо́вываться

thể chưa hoàn thành
obrisóvyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрисо́вываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрисо́вываться nghĩa là nổi rõ lên, rõ lên.

Nghĩa của обрисо́вываться

Động từ

  1. Nổi rõ lên, rõ lên, hiện ra, lộ ra.
    • вдали́ обрисова́лись го́рыnhững ngọn núi nổi rõ lên ở xa xa, ở xa xa những ngọn núi hiện rõ lên
    • перен.(выявлять) trở nên rõ ràng, trở thành hiển nhiên, nổi rõ lên
    • я́сно обрисова́лись зада́чи пое́здкиnhững nhiệm vụ của chuyến đi đã trở nên rất rõ ràng

Cặp thể của обрисо́вываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обрисо́вываться

NgôiHiện tại
яобрисо́вываюсь
тыобрисо́вываешься
он / она́ / оно́обрисо́вывается
мыобрисо́вываемся
выобрисо́вываетесь
они́обрисо́вываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обрисовываться.

Quá khứ

Giống đực (он)обрисо́вывался
Giống cái (она́)обрисо́вывалась
Giống trung (оно́)обрисо́вывалось
Số nhiều (они́)обрисо́вывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обрисо́вывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обрисо́вывайтесь

Câu hỏi thường gặp

обрисовываться nghĩa là gì?

обрисовываться (động từ) nghĩa là nổi rõ lên, rõ lên.

обрисовываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрисо́вываться (phiên âm Latinh obrisóvyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.