обрисо́вываться
Dấu sắc trên обрисо́вываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обрисо́вываться nghĩa là nổi rõ lên, rõ lên.
Nghĩa của обрисо́вываться
Động từ
- Nổi rõ lên, rõ lên, hiện ra, lộ ra.
- вдали́ обрисова́лись го́рыnhững ngọn núi nổi rõ lên ở xa xa, ở xa xa những ngọn núi hiện rõ lên
- перен.(выявлять) trở nên rõ ràng, trở thành hiển nhiên, nổi rõ lên
- я́сно обрисова́лись зада́чи пое́здкиnhững nhiệm vụ của chuyến đi đã trở nên rất rõ ràng
Cặp thể của обрисо́вываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обрисо́вываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обрисо́вываюсь |
| ты | обрисо́вываешься |
| он / она́ / оно́ | обрисо́вывается |
| мы | обрисо́вываемся |
| вы | обрисо́вываетесь |
| они́ | обрисо́вываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обрисовываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обрисо́вывался |
| Giống cái (она́) | обрисо́вывалась |
| Giống trung (оно́) | обрисо́вывалось |
| Số nhiều (они́) | обрисо́вывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обрисо́вывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обрисо́вывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
обрисовываться nghĩa là gì?
обрисовываться (động từ) nghĩa là nổi rõ lên, rõ lên.
обрисовываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обрисо́вываться (phiên âm Latinh obrisóvyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.