о́бруч
Dấu sắc trên о́бруч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бруч nghĩa là cái đai thùng, vành thùng.
Nghĩa của о́бруч
Danh từ
- Cái đai thùng, vành thùng, vành đai.
Biến cách của о́бруч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бруч | о́бручи |
| Sinh cách кого? чего? | о́бруча | обруче́й |
| Tặng cách кому? чему? | о́бручу | обруча́м |
| Đối cách кого? что? | о́бруч | о́бручи |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бручем | обруча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бруче | обруча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обруч nghĩa là gì?
обруч (danh từ) nghĩa là cái đai thùng, vành thùng.
обруч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бруч (phiên âm Latinh óbruč, IPA [ˈobrʊt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.