TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обруча́льный

obručálʹnyj[ɐbrʊˈt͡ɕælʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обруча́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обруча́льный nghĩa là Thuộc về lễ đính hôn.

Nghĩa của обруча́льный

Tính từ

  1. Thuộc về lễ đính hôn.
    • обруча́льное кольцо́[chiếc] nhẫn đính hôn, nhẫn cưới, dăm trống

Biến cách của обруча́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобруча́льныйобруча́льноеобруча́льнаяобруча́льные
Sinh cáchобруча́льногообруча́льногообруча́льнойобруча́льных
Tặng cáchобруча́льномуобруча́льномуобруча́льнойобруча́льным
Đối cáchобруча́льный / обруча́льногообруча́льноеобруча́льнуюобруча́льные / обруча́льных
Công cụ cáchобруча́льнымобруча́льнымобруча́льнойобруча́льными
Giới cáchобруча́льномобруча́льномобруча́льнойобруча́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обручальный nghĩa là gì?

обручальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lễ đính hôn.

обручальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обруча́льный (phiên âm Latinh obručálʹnyj, IPA [ɐbrʊˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.