обруча́льный
Dấu sắc trên обруча́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обруча́льный nghĩa là Thuộc về lễ đính hôn.
Nghĩa của обруча́льный
Tính từ
- Thuộc về lễ đính hôn.
- обруча́льное кольцо́[chiếc] nhẫn đính hôn, nhẫn cưới, dăm trống
Biến cách của обруча́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обруча́льный | обруча́льное | обруча́льная | обруча́льные |
| Sinh cách | обруча́льного | обруча́льного | обруча́льной | обруча́льных |
| Tặng cách | обруча́льному | обруча́льному | обруча́льной | обруча́льным |
| Đối cách | обруча́льный / обруча́льного | обруча́льное | обруча́льную | обруча́льные / обруча́льных |
| Công cụ cách | обруча́льным | обруча́льным | обруча́льной | обруча́льными |
| Giới cách | обруча́льном | обруча́льном | обруча́льной | обруча́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обручальный nghĩa là gì?
обручальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lễ đính hôn.
обручальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обруча́льный (phiên âm Latinh obručálʹnyj, IPA [ɐbrʊˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.