обруче́ние
Dấu sắc trên обруче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обруче́ние nghĩa là lễ đính hôn, hôn ước.
Nghĩa của обруче́ние
Danh từ
- Lễ đính hôn, hôn ước.
Biến cách của обруче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обруче́ние | обруче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обруче́ния | обруче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обруче́нию | обруче́ниям |
| Đối cách кого? что? | обруче́ние | обруче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обруче́нием | обруче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обруче́нии | обруче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обручение nghĩa là gì?
обручение (danh từ) nghĩa là lễ đính hôn, hôn ước.
обручение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обруче́ние (phiên âm Latinh obručénije, IPA [ɐbrʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.