TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обры́вочный

obrývočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обры́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обры́вочный nghĩa là đứt đoạn, rời rạc.

Nghĩa của обры́вочный

Tính từ

  1. Đứt đoạn, rời rạc.

Biến cách của обры́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобры́вочныйобры́вочноеобры́вочнаяобры́вочные
Sinh cáchобры́вочногообры́вочногообры́вочнойобры́вочных
Tặng cáchобры́вочномуобры́вочномуобры́вочнойобры́вочным
Đối cáchобры́вочныйобры́вочноеобры́вочнуюобры́вочные
Công cụ cáchобры́вочнымобры́вочнымобры́вочнойобры́вочными
Giới cáchобры́вочномобры́вочномобры́вочнойобры́вочных
Dạng ngắnобры́воченобры́вочнообры́вочнаобры́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обрывочный nghĩa là gì?

обрывочный (tính từ) nghĩa là đứt đoạn, rời rạc.

обрывочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обры́вочный (phiên âm Latinh obrývočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.