TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрызгаться

thể hoàn thành
obryzgatʹsja giọng máy của trình duyệt

обрызгаться nghĩa là rảy vào mình.

Nghĩa của обрызгаться

Nghĩa lấy theo mục обрызгиваться.

Động từ

  1. Rảy (vảy, phun. làm bắn, làm tóe) vào mình.

Câu hỏi thường gặp

обрызгаться nghĩa là gì?

обрызгаться (động từ) nghĩa là rảy vào mình.

обрызгаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрызгаться (phiên âm Latinh obryzgatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.