TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрю́зглый

obrjúzglyj[ɐˈbrʲuzɡɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрю́зглый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрю́зглый nghĩa là béo bệu, béo phệ.

Nghĩa của обрю́зглый

Tính từ

  1. Béo bệu, béo phệ, béo phì, sồ sề, phục phịch.

Biến cách của обрю́зглый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобрю́зглыйобрю́зглоеобрю́зглаяобрю́зглые
Sinh cáchобрю́зглогообрю́зглогообрю́зглойобрю́зглых
Tặng cáchобрю́згломуобрю́згломуобрю́зглойобрю́зглым
Đối cáchобрю́зглый / обрю́зглогообрю́зглоеобрю́зглуюобрю́зглые / обрю́зглых
Công cụ cáchобрю́зглымобрю́зглымобрю́зглойобрю́зглыми
Giới cáchобрю́згломобрю́згломобрю́зглойобрю́зглых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обрюзглый nghĩa là gì?

обрюзглый (tính từ) nghĩa là béo bệu, béo phệ.

обрюзглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрю́зглый (phiên âm Latinh obrjúzglyj, IPA [ɐˈbrʲuzɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.