обря́д
giống đựcbất động vật
obrjád[ɐˈbrʲat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обря́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обря́д nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
Nghĩa của обря́д
Danh từ
- Lễ nghi, nghi lễ, nghi thức.
Biến cách của обря́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обря́д | обря́ды |
| Sinh cách кого? чего? | обря́да | обря́дов |
| Tặng cách кому? чему? | обря́ду | обря́дам |
| Đối cách кого? что? | обря́д | обря́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | обря́дом | обря́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | обря́де | обря́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обряд nghĩa là gì?
обряд (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
обряд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обря́д (phiên âm Latinh obrjád, IPA [ɐˈbrʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.