TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обсле́дование

giống trungbất động vật
obslédovanije[ɐps⁽ʲ⁾ˈlʲedəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обсле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обсле́дование nghĩa là sự khám xét, kiểm tra.

Nghĩa của обсле́дование

Danh từ

  1. Sự khám xét, kiểm tra, điều tra, khám nghiệm; (исследование) [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu.

Biến cách của обсле́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обсле́дованиеобсле́дования
Sinh cách кого? чего?обсле́дованияобсле́дований
Tặng cách кому? чему?обсле́дованиюобсле́дованиям
Đối cách кого? что?обсле́дованиеобсле́дования
Công cụ cách кем? чем?обсле́дованиемобсле́дованиями
Giới cách о ком? о чём?обсле́дованииобсле́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обследование nghĩa là gì?

обследование (danh từ) nghĩa là sự khám xét, kiểm tra.

обследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обсле́дование (phiên âm Latinh obslédovanije, IPA [ɐps⁽ʲ⁾ˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.