обсле́дование
Dấu sắc trên обсле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обсле́дование nghĩa là sự khám xét, kiểm tra.
Nghĩa của обсле́дование
Danh từ
- Sự khám xét, kiểm tra, điều tra, khám nghiệm; (исследование) [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu.
Biến cách của обсле́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обсле́дование | обсле́дования |
| Sinh cách кого? чего? | обсле́дования | обсле́дований |
| Tặng cách кому? чему? | обсле́дованию | обсле́дованиям |
| Đối cách кого? что? | обсле́дование | обсле́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | обсле́дованием | обсле́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | обсле́довании | обсле́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обследование nghĩa là gì?
обследование (danh từ) nghĩa là sự khám xét, kiểm tra.
обследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обсле́дование (phiên âm Latinh obslédovanije, IPA [ɐps⁽ʲ⁾ˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.