обсервато́рия
Dấu sắc trên обсервато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обсервато́рия nghĩa là đài quan sát, đài quan trắc.
Nghĩa của обсервато́рия
Danh từ
- Đài quan sát, đài quan trắc, đài thiên văn, đài khí tượng.
Biến cách của обсервато́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обсервато́рия | обсервато́рии |
| Sinh cách кого? чего? | обсервато́рии | обсервато́рий |
| Tặng cách кому? чему? | обсервато́рии | обсервато́риям |
| Đối cách кого? что? | обсервато́рию | обсервато́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | обсервато́рией | обсервато́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | обсервато́рии | обсервато́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обсерватория nghĩa là gì?
обсерватория (danh từ) nghĩa là đài quan sát, đài quan trắc.
обсерватория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обсервато́рия (phiên âm Latinh observatórija, IPA [ɐpsʲɪrvɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.