TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обсервато́рия

giống cáibất động vật
observatórija[ɐpsʲɪrvɐˈtorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обсервато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обсервато́рия nghĩa là đài quan sát, đài quan trắc.

Nghĩa của обсервато́рия

Danh từ

  1. Đài quan sát, đài quan trắc, đài thiên văn, đài khí tượng.

Biến cách của обсервато́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обсервато́рияобсервато́рии
Sinh cách кого? чего?обсервато́рииобсервато́рий
Tặng cách кому? чему?обсервато́рииобсервато́риям
Đối cách кого? что?обсервато́риюобсервато́рии
Công cụ cách кем? чем?обсервато́риейобсервато́риями
Giới cách о ком? о чём?обсервато́рииобсервато́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обсерватория nghĩa là gì?

обсерватория (danh từ) nghĩa là đài quan sát, đài quan trắc.

обсерватория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обсервато́рия (phiên âm Latinh observatórija, IPA [ɐpsʲɪrvɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.