обсидиа́н
Dấu sắc trên обсидиа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обсидиа́н nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch.
Nghĩa của обсидиа́н
Danh từ
- Đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.
Biến cách của обсидиа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обсидиа́н | обсидиа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | обсидиа́на | обсидиа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | обсидиа́ну | обсидиа́нам |
| Đối cách кого? что? | обсидиа́н | обсидиа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | обсидиа́ном | обсидиа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | обсидиа́не | обсидиа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обсидиан nghĩa là gì?
обсидиан (danh từ) nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch.
обсидиан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обсидиа́н (phiên âm Latinh obsidián, IPA [ɐpsʲɪdʲɪˈan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.