обскуранти́зм
Dấu sắc trên обскуранти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обскуранти́зм nghĩa là chính sách ngu dân, chủ nghĩa ngu dân.
Nghĩa của обскуранти́зм
Danh từ
- Chính sách ngu dân, chủ nghĩa ngu dân (ngu muội).
Biến cách của обскуранти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обскуранти́зм | обскуранти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | обскуранти́зма | обскуранти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | обскуранти́зму | обскуранти́змам |
| Đối cách кого? что? | обскуранти́зм | обскуранти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | обскуранти́змом | обскуранти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | обскуранти́зме | обскуранти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обскурантизм nghĩa là gì?
обскурантизм (danh từ) nghĩa là chính sách ngu dân, chủ nghĩa ngu dân.
обскурантизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обскуранти́зм (phiên âm Latinh obskurantízm, IPA [ɐpskʊrɐnʲˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.