обслу́живание
Dấu sắc trên обслу́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обслу́живание nghĩa là sự phục vụ.
Nghĩa của обслу́живание
Danh từ
- Sự phục vụ; trông coi, bảo dưỡng ((giống trung) обслу́живать).
- техни́ческое обслуживание[sự] phục vụ về mặt kỹ thuật, bảo dưỡng kỹ thuật
- медици́нское обслуживание населе́ния[sự] phục vụ y tế cho nhân dân
Biến cách của обслу́живание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обслу́живание | обслу́живания |
| Sinh cách кого? чего? | обслу́живания | обслу́живаний |
| Tặng cách кому? чему? | обслу́живанию | обслу́живаниям |
| Đối cách кого? что? | обслу́живание | обслу́живания |
| Công cụ cách кем? чем? | обслу́живанием | обслу́живаниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обслу́живании | обслу́живаниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với обслу́живание
- Этот магазин ориентируется на обслуживание студентов. Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592633
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обслуживание nghĩa là gì?
обслуживание (danh từ) nghĩa là sự phục vụ.
обслуживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обслу́живание (phiên âm Latinh obslúživanije, IPA [ɐpsˈɫuʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.