обсле́довать
hai thể
obslédovatʹ[ɐps⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обсле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обсле́довать nghĩa là khảo sát, điều tra.
Nghĩa của обсле́довать
Động từ
- Khảo sát, điều tra, kiểm tra.
Chia động từ обсле́довать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | обсле́дую | обсле́дую |
| ты | обсле́дуешь | обсле́дуешь |
| он / она́ / оно́ | обсле́дует | обсле́дует |
| мы | обсле́дуем | обсле́дуем |
| вы | обсле́дуете | обсле́дуете |
| они́ | обсле́дуют | обсле́дуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | обсле́довал |
| Giống cái (она́) | обсле́довала |
| Giống trung (оно́) | обсле́довало |
| Số nhiều (они́) | обсле́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обсле́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обсле́дуйте |
Họ từ của обсле́довать
Câu hỏi thường gặp
обследовать nghĩa là gì?
обследовать (động từ) nghĩa là khảo sát, điều tra.
обследовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обсле́довать (phiên âm Latinh obslédovatʹ, IPA [ɐps⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.