обставиться
thể hoàn thành
obstavitʹsja
giọng máy của trình duyệt
обставиться nghĩa là đặt quanh mình, bày biện đồ đạc, xếp đặt bàn ghế.
Nghĩa của обставиться
Nghĩa lấy theo mục обставляться.
Động từ
- Đặt (xếp, để) quanh mình.
- Bày biện đồ đạc, xếp đặt bàn ghế.
Câu hỏi thường gặp
обставиться nghĩa là gì?
обставиться (động từ) nghĩa là đặt quanh mình, bày biện đồ đạc, xếp đặt bàn ghế.
обставиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обставиться (phiên âm Latinh obstavitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.