TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обстоя́тельный

obstojátelʹnyj[ɐpstɐˈjætʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обстоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обстоя́тельный nghĩa là chi tiết, cặn kẽ, đầy đủ.

Nghĩa của обстоя́тельный

Tính từ

  1. подробный Chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.
  2. польный Đầy đủ.
  3. содержательный Súc tích, hàm súc.
    • обстоятельный отве́тcâu trả lời cặn kẽ (chi tiết, tỉ mỉ)
  4. khẩu ngữ о человеке Chín chắn, đứng đắn.

Biến cách của обстоя́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобстоя́тельныйобстоя́тельноеобстоя́тельнаяобстоя́тельные
Sinh cáchобстоя́тельногообстоя́тельногообстоя́тельнойобстоя́тельных
Tặng cáchобстоя́тельномуобстоя́тельномуобстоя́тельнойобстоя́тельным
Đối cáchобстоя́тельный / обстоя́тельногообстоя́тельноеобстоя́тельнуюобстоя́тельные / обстоя́тельных
Công cụ cáchобстоя́тельнымобстоя́тельнымобстоя́тельнойобстоя́тельными
Giới cáchобстоя́тельномобстоя́тельномобстоя́тельнойобстоя́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обстоя́тельный

Câu hỏi thường gặp

обстоятельный nghĩa là gì?

обстоятельный (tính từ) nghĩa là chi tiết, cặn kẽ, đầy đủ.

обстоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обстоя́тельный (phiên âm Latinh obstojátelʹnyj, IPA [ɐpstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.