обстоя́тельный
Dấu sắc trên обстоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обстоя́тельный nghĩa là chi tiết, cặn kẽ, đầy đủ.
Nghĩa của обстоя́тельный
Tính từ
- подробный Chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.
- польный Đầy đủ.
- содержательный Súc tích, hàm súc.
- обстоятельный отве́тcâu trả lời cặn kẽ (chi tiết, tỉ mỉ)
- khẩu ngữ о человеке Chín chắn, đứng đắn.
Biến cách của обстоя́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обстоя́тельный | обстоя́тельное | обстоя́тельная | обстоя́тельные |
| Sinh cách | обстоя́тельного | обстоя́тельного | обстоя́тельной | обстоя́тельных |
| Tặng cách | обстоя́тельному | обстоя́тельному | обстоя́тельной | обстоя́тельным |
| Đối cách | обстоя́тельный / обстоя́тельного | обстоя́тельное | обстоя́тельную | обстоя́тельные / обстоя́тельных |
| Công cụ cách | обстоя́тельным | обстоя́тельным | обстоя́тельной | обстоя́тельными |
| Giới cách | обстоя́тельном | обстоя́тельном | обстоя́тельной | обстоя́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обстоя́тельный
Câu hỏi thường gặp
обстоятельный nghĩa là gì?
обстоятельный (tính từ) nghĩa là chi tiết, cặn kẽ, đầy đủ.
обстоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обстоя́тельный (phiên âm Latinh obstojátelʹnyj, IPA [ɐpstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.