обстоя́тельство
Dấu sắc trên обстоя́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обстоя́тельство nghĩa là hoàn cảnh.
Nghĩa của обстоя́тельство
Danh từ
- Hoàn cảnh.
Biến cách của обстоя́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обстоя́тельство | обстоя́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | обстоя́тельства | обстоя́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | обстоя́тельству | обстоя́тельствам |
| Đối cách кого? что? | обстоя́тельство | обстоя́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | обстоя́тельством | обстоя́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | обстоя́тельстве | обстоя́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обстоя́тельство
Đồng nghĩa
Họ từ của обстоя́тельство
Câu ví dụ với обстоя́тельство
- Она хотела более спокойной жизни, но при тех обстоятельствах это было невозможно. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обстоятельство nghĩa là gì?
обстоятельство (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh.
обстоятельство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обстоя́тельство (phiên âm Latinh obstojátelʹstvo, IPA [ɐpstɐˈjætʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.