TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обстоя́тельство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obstojátelʹstvo[ɐpstɐˈjætʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обстоя́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обстоя́тельство nghĩa là hoàn cảnh.

Nghĩa của обстоя́тельство

Danh từ

  1. Hoàn cảnh.

Biến cách của обстоя́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обстоя́тельствообстоя́тельства
Sinh cách кого? чего?обстоя́тельстваобстоя́тельств
Tặng cách кому? чему?обстоя́тельствуобстоя́тельствам
Đối cách кого? что?обстоя́тельствообстоя́тельства
Công cụ cách кем? чем?обстоя́тельствомобстоя́тельствами
Giới cách о ком? о чём?обстоя́тельствеобстоя́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обстоя́тельство

Đồng nghĩa

Họ từ của обстоя́тельство

Câu ví dụ với обстоя́тельство

  • Она хотела более спокойной жизни, но при тех обстоятельствах это было невозможно. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обстоятельство nghĩa là gì?

обстоятельство (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh.

обстоятельство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обстоя́тельство (phiên âm Latinh obstojátelʹstvo, IPA [ɐpstɐˈjætʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.