TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обсужда́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obsuždátʹ[ɐpsʊʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обсужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обсужда́ть nghĩa là thảo luận, bàn luận.

Nghĩa của обсужда́ть

Động từ

  1. Thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận, bàn cãi, bàn. + đối cách

Cặp thể của обсужда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обсужда́ть

NgôiHiện tại
яобсужда́ю
тыобсужда́ешь
он / она́ / оно́обсужда́ет
мыобсужда́ем
выобсужда́ете
они́обсужда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обсуждать.

Quá khứ

Giống đực (он)обсужда́л
Giống cái (она́)обсужда́ла
Giống trung (оно́)обсужда́ло
Số nhiều (они́)обсужда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обсужда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обсужда́йте

Họ từ của обсужда́ть

Câu ví dụ với обсужда́ть

  • Я не хочу обсуждать свои проблемы. Tớ không muốn nói về vấn đề của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6775767
  • Нам нечего обсуждать. Chúng ta chả có gì để mà thảo luận cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2976028
  • Обсуждай и приводи примеры. Thảo luận và lấy ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596310
  • Они обсуждали проблему. Họ đã thảo luận vấn đề đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886809
  • Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обсуждать nghĩa là gì?

обсуждать (động từ) nghĩa là thảo luận, bàn luận.

обсуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обсужда́ть (phiên âm Latinh obsuždátʹ, IPA [ɐpsʊʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.