обтека́емый
Dấu sắc trên обтека́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обтека́емый nghĩa là thuôn, thuôn thuôn.
Nghĩa của обтека́емый
Tính từ
- Thuôn, thuôn thuôn; có dạng xuyên dòng (lưu tuyến).
- придава́ть чему́-л. обтека́емую фо́рмуlàm cái gì có dạng thuôn
- обтекаемый отве́тcâu trả lời quanh co
Biến cách của обтека́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обтека́емый | обтека́емое | обтека́емая | обтека́емые |
| Sinh cách | обтека́емого | обтека́емого | обтека́емой | обтека́емых |
| Tặng cách | обтека́емому | обтека́емому | обтека́емой | обтека́емым |
| Đối cách | обтека́емый / обтека́емого | обтека́емое | обтека́емую | обтека́емые / обтека́емых |
| Công cụ cách | обтека́емым | обтека́емым | обтека́емой | обтека́емыми |
| Giới cách | обтека́емом | обтека́емом | обтека́емой | обтека́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обтекаемый nghĩa là gì?
обтекаемый (tính từ) nghĩa là thuôn, thuôn thuôn.
обтекаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обтека́емый (phiên âm Latinh obtekájemyj, IPA [ɐptʲɪˈka(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.