TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обтека́емый

obtekájemyj[ɐptʲɪˈka(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обтека́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обтека́емый nghĩa là thuôn, thuôn thuôn.

Nghĩa của обтека́емый

Tính từ

  1. Thuôn, thuôn thuôn; có dạng xuyên dòng (lưu tuyến).
    • придава́ть чему́-л. обтека́емую фо́рмуlàm cái gì có dạng thuôn
    • обтекаемый отве́тcâu trả lời quanh co

Biến cách của обтека́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобтека́емыйобтека́емоеобтека́емаяобтека́емые
Sinh cáchобтека́емогообтека́емогообтека́емойобтека́емых
Tặng cáchобтека́емомуобтека́емомуобтека́емойобтека́емым
Đối cáchобтека́емый / обтека́емогообтека́емоеобтека́емуюобтека́емые / обтека́емых
Công cụ cáchобтека́емымобтека́емымобтека́емойобтека́емыми
Giới cáchобтека́емомобтека́емомобтека́емойобтека́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обтекаемый nghĩa là gì?

обтекаемый (tính từ) nghĩa là thuôn, thuôn thuôn.

обтекаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обтека́емый (phiên âm Latinh obtekájemyj, IPA [ɐptʲɪˈka(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.